Cập nhập một số bài vật lí và bổ sung fonts cho KaTeX

master
Quang Thang 2 years ago
parent afec942041
commit 0e6a3323e6
  1. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_AMS-Regular.ttf
  2. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_AMS-Regular.woff
  3. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_AMS-Regular.woff2
  4. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Caligraphic-Bold.ttf
  5. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Caligraphic-Bold.woff
  6. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Caligraphic-Bold.woff2
  7. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Caligraphic-Regular.ttf
  8. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Caligraphic-Regular.woff
  9. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Caligraphic-Regular.woff2
  10. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Fraktur-Bold.ttf
  11. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Fraktur-Bold.woff
  12. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Fraktur-Bold.woff2
  13. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Fraktur-Regular.ttf
  14. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Fraktur-Regular.woff
  15. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Fraktur-Regular.woff2
  16. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Main-Bold.ttf
  17. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Main-Bold.woff
  18. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Main-Bold.woff2
  19. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Main-BoldItalic.ttf
  20. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Main-BoldItalic.woff
  21. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Main-BoldItalic.woff2
  22. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Main-Italic.ttf
  23. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Main-Italic.woff
  24. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Main-Italic.woff2
  25. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Main-Regular.ttf
  26. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Main-Regular.woff
  27. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Main-Regular.woff2
  28. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Math-BoldItalic.ttf
  29. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Math-BoldItalic.woff
  30. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Math-BoldItalic.woff2
  31. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Math-Italic.ttf
  32. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Math-Italic.woff
  33. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Math-Italic.woff2
  34. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_SansSerif-Bold.ttf
  35. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_SansSerif-Bold.woff
  36. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_SansSerif-Bold.woff2
  37. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_SansSerif-Italic.ttf
  38. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_SansSerif-Italic.woff
  39. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_SansSerif-Italic.woff2
  40. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_SansSerif-Regular.ttf
  41. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_SansSerif-Regular.woff
  42. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_SansSerif-Regular.woff2
  43. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Script-Regular.ttf
  44. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Script-Regular.woff
  45. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Script-Regular.woff2
  46. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Size1-Regular.ttf
  47. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Size1-Regular.woff
  48. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Size1-Regular.woff2
  49. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Size2-Regular.ttf
  50. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Size2-Regular.woff
  51. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Size2-Regular.woff2
  52. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Size3-Regular.ttf
  53. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Size3-Regular.woff
  54. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Size3-Regular.woff2
  55. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Size4-Regular.ttf
  56. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Size4-Regular.woff
  57. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Size4-Regular.woff2
  58. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Typewriter-Regular.ttf
  59. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Typewriter-Regular.woff
  60. BIN
      assets/css/fonts/KaTeX_Typewriter-Regular.woff2
  61. 50
      docs/vat-li/lop-10/chuyen-dong-thang-bien-doi-deu.md
  62. 1
      docs/vat-li/lop-10/chuyen-dong-thang-deu.md
  63. 46
      docs/vat-li/lop-10/chuyen-dong-tron-deu.md
  64. 31
      docs/vat-li/lop-10/su-roi-tu-do.md

@ -0,0 +1,50 @@
---
layout: default
title: Chuyển động thẳng biến đổi đều
parent: Vật lí 10
grand_parent: Vật lí
nav_order: 2
permalink: vat-li/lop-10/chuyen-dong-thang-bien-doi-deu
---
# Chuyển động thẳng biến đổi đều
## 1. Khái niệm
> Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động có quỹ đạo là một đường thẳng và có vận tốc tăng dần hoặc giảm đần
## 2. Vận tốc tức thời
{% katexmm %}
$$ v = \frac{\Delta s}{\Delta t}$$
* $v$ là vận tốc tức thời
* $\Delta s$ là quãng đường **rất ngắn**
* $\Delta t$ là khoảng thời gian **rất ngắn**
{% endkatexmm %}
## 3. Gia tốc
### a, khái niệm và công thức
{% katexmm %}
Gia tốc của chuyện động thẳng biến đổi đều là đại lượng xác định bằng thương số giữa độ biến thiên vận tốc $\Delta v$ và khoảng thời gian vận tốc biến thiên $\Delta t$
$$ a = \frac{\Delta v}{\Delta t} $$
{% endkatexmm %}
### b, Vectơ gia tốc
{% katexmm %}
$$ \overrightarrow a = \frac{\overrightarrow v - \overrightarrow v_0}{t - t_0} = \frac{\overrightarrow v}{\Delta t}$$
* Trong chuyển động nhanh dần đều $v > v_0$ nên $\overrightarrow a$ cùng phương và chiều với các vectơ vận tốc
* Ngược lại, trong chuyển động chậm dần đều $\Delta \overrightarrow v$ ngược chiều với $\overrightarrow v$ và $\overrightarrow v_0$ nên $\overrightarrow a$ ngược chiều với các vectơ vận tốc.
{% endkatexmm %}
## Công thức tính vận tốc
{% katexmm %}
$$v = v_0 + at$$
* Trong chuyển động nhanh dần đều $a$ cùng dấu với $v_0$, trong chuyển động chậm dần đều thì ngược lại
## Công thức tính quãng đường
$$s = v_0t+ \frac{1}{2}at$$
{% endkatexmm %}
## Công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường
{% katexmm %}
$$v^2 - v_0^2 = 2as$$
{% endkatexmm %}
## Phương trình chuyển động
{% katexmm %}
$$x = x_0 + s = x_0 + v_0t + \frac{1}{2}at $$
{% endkatexmm %}

@ -4,6 +4,7 @@ title: Chuyển động thẳng đều
parent: Vật lí 10
grand_parent: Vật lí
permalink: vat-li/lop-10/chuyen-dong-thang-deu
nav_order: 1
---
# Khái niệm

@ -0,0 +1,46 @@
---
layout: default
title: Chuyển động tròn đều
parent: Vật lí 10
grand_parent: Vật lí
nav_order: 4
permalink: vat-li/lop-10/chuyen-dong-tron-deu
---
# Chuyển động tròn đều
## Khái niệm
> Chuyên động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là một đường tròn và có vận tốc trung bình không đổi
## Tốc độ dài
{% katexmm %}
$$v = \frac{\Delta s}{\Delta t}$$
{% endkatexmm %}
Trong chuyển động tròn đều, tốc độ dài cũng là tốc độ trung bình của vật
## Vectơ vận tốc
{% katexmm %}
$$\overrightarrow v = \frac{\Delta \overrightarrow s}{\Delta t}$$
Ở đây $\Delta \overrightarrow s$ để chỉ một cung tròn rất nhỏ, có thể coi như một đường thẳng
{% endkatexmm %}
## Tốc độ góc
Tốc độ góc của chuyển động tròn đều là đại lượng do bằng góc mà bán kính đường tròn quét được trong một đơn vị thời gian và là đại lượng không đổi
{% katexmm %}
$$\omega = \frac{\Delta a}{\Delta t} (rad/s) = \frac{2\pi}{T} = 2\pi f$$
{% endkatexmm %}
## Chu kì
Chu kì của chuyển động tròn đều là thời gian để vật đi được một vòng
{% katexmm %}
$$T = \frac{2 \pi}{\omega} (s)$$
{% endkatexmm %}
## Tần số
Tần số của chuyển động tròn đều là số vòng vật đi được trong 1 giây.
{% katexmm %}
$$f = \frac{1}{T} = \frac{\omega}{2 \pi}$$
{% endkatexmm %}
## Công thức liên hệ
{% katexmm %}
$$v = r\omega$$
{% endkatexmm %}
## Gia tốc hướng tâm
Trong chuyển động tròn đều, tuy vận tốc có độ lớn không đổi, nhưng có hướng luôn đổi nên chuyển động này có gia tốc. Gia tốc trong chuyển động tròn đều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo nên gọi là gia tốc hướng tâm
{% katexmm %}
$$a_{ht} = \frac{v^2}{r} = r\omega^2$$
{% endkatexmm %}

@ -0,0 +1,31 @@
---
layout: default
title: Sự rơi tự do
parent: Vật lí 10
grand_parent: Vật lí
nav_order: 3
permalink: vat-li/lop-10/su-roi-tu-do
---
# Sự rơi tự do
## Khái niệm
Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực.
*Trong trường hợp có thể bỏ qua ảnh hưởng của các yếu tố khác lên vật rơi, ta có thể coi vật rơi tự do*
> Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới
## Vận tốc và quãng đường
{% katexmm %}
Trong trường hợp vật rơi không có vận tốc đầu:
$$v = gt$$
$$s = \frac{1}{2}gt^2$$
*Vì đây là chuyển động nhanh dần đều nên có thể áp dụng công thức của chuyển động thẳng nhanh dần đều*
{% endkatexmm %}
## Gia tốc rơi tự do
Tại một nơi nhất định trên Trái đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với cùng một gia tốc g.
{% katexmm %}
*Nếu không đòi hỏi độ chính xác cao, ta có thể lấy $g \approx 9,8 m/s^2$ hoặc $g \approx 10 m/s^2$.*
{% endkatexmm %}
Loading…
Cancel
Save